Mặt bậc cầu thang nhựa giả gỗ - Hoàn thiện nhà mới !

Giá thành mặt bậc cầu thang trên thị trường năm 2025 dao động rất rộng, từ vài trăm nghìn đến vài triệu đồng mỗi mét vuông tùy thuộc vào chất liệu và nguồn gốc vật liệu. 
Dưới đây là bảng so sánh giá thành và đặc điểm của các loại mặt bậc phổ biến:
 1. Phân khúc giá rẻ đến tầm trung (Dưới 1 triệu đồng/m²)

  • - Nhựa giả gỗ :
  • cau-thang1234
  • Giá thành: Khoảng 220.000 – 450.000 VNĐ/ tính theo độ dài mặt bậc
    • Đặc điểm: Chống nước 100%, không mối mọt, thi công nhanh nhưng độ bền và cảm giác chân không bằng gỗ thật.
    • Ưu điểm: đi ấm chân, không lo trơn trượt khi thời tiết nồm ẩm an toàn với người cao tuổi và trẻ nhỏ ,dễ dàng vệ sinh
  • Đá Granite (Đá hoa cương) phổ thông
  • Giá thành: Dao động từ 400.000 – 1.000.000 VNĐ/m² (tùy loại đá như Kim Sa Trung, Đen Huế...).
    • Đặc điểm: Rất cứng, chịu lực tốt, dễ vệ sinh, phù hợp cho cả trong nhà và ngoài trời. 
    • Nhược điểm: mùa đông đi lạnh chân, mùa nồm ẩm dễ trơn trượt
 2. Phân khúc cao cấp (Từ 1.5 triệu - 4 triệu đồng/m²)
Gỗ tự nhiên (Lim, Căm Xe, Gõ Đỏ):
    • Giá thành:
      • Gỗ Căm Xe: 1.500.000 – 3.500.000 VNĐ/m².
      • Gỗ Lim Nam Phi/Lào: 1.500.000 – 4.000.000 VNĐ/m².
    • Đặc điểm: Sang trọng, ấm áp, vân gỗ đẹp. Tuy nhiên, cần xử lý tẩm sấy kỹ để tránh cong vênh và mối mọt.
  • Đá Marble (Đá cẩm thạch) & Đá nhân tạo cao cấp:
    • Giá thành: 1.400.000 – 3.000.000 VNĐ/m².
    • Đặc điểm: Vân đá biến ảo cực kỳ sang trọng, nhưng đá Marble tự nhiên có độ rỗng cao, dễ thấm màu và trầy xước hơn Granite. Đá nhân tạo gốc thạch anh (như Vicostone) thường có giá cao nhưng độ bền và tính thẩm mỹ tối ưu
    • Đây là những đặc điểm và ưu nhược điểm một số mặt bậc cầu thang phổ biến hiện nay. So với mặt bậc cầu thang dá và gạch thì mặt bậc cầu thang nhựa có nhiều ưu điểm hơn được sử dụng rộng rãi trên thị trường hiện nạy
    • Bạn cần tư vần xin liên hệ mình qua số điện thoại 0989 407 486 
    • Địa chỉ: 156 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội
Comments Facebook